1Tính từ
- hướng nội
- trầm lặng
- ít nói
Ví dụ
Tā xìnggé nèixiàng, bú dà ài gēn shēngrén dǎ jiāodào.
Cô ấy tính cách hướng nội, không thích tiếp xúc với người lạ cho lắm.
Nèixiàng de rén wǎngwǎng gèng shànyú qīngtīng.
Người hướng nội thường giỏi lắng nghe hơn.
Bié kàn tā píngshí hěn nèixiàng, shàngtái yǎnjiǎng què hěn pòlì.
Đừng thấy bình thường anh ấy trầm lặng ít nói, lên sân khấu diễn thuyết lại rất có khí chất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指人的性格思想感情不轻易外露,沉静寡言。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
性格 + 内向
dùng để miêu tả tính cách trầm lặng, ít biểu lộ cảm xúc ra ngoài. VD: 妹妹性格内向,很少说话。– Em gái tính cách hướng nội, rất ít nói.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
