1Danh từ
- exon (đoạn ADN mang mã di truyền được biểu hiện)
Ví dụ
Jīyīn yóu wàixiǎnzǐ hé nèihánzǐ zǔchéng.
Gen được cấu tạo từ các đoạn exon và intron.
Wàixiǎnzǐ cèxù yǒuzhù yú fāxiàn zhìbìng jīyīn.
Giải trình tự exon giúp ích cho việc phát hiện gen gây bệnh.
Zhè yī tūbiàn qiàhǎo fāshēng zài wàixiǎnzǐ qūyù.
Đột biến này xảy ra đúng vào khu vực exon.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
真核生物基因组中编码蛋白质或成熟RNA的DNA序列。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
外显子 + 名词
thường dùng làm định ngữ trong các thuật ngữ sinh học phân tử và di truyền. VD: 外显子组 – hệ exon.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
