1Danh từ
- ông ngoại
Ví dụ
Wǒ de wàizǔfù céngjīng shì yī míng lǎo jiàoshī.
Ông ngoại tôi từng là một nhà giáo già.
Fàngjià shí, wǒ chángcháng qù kànwàng wàizǔfù.
Mỗi khi nghỉ phép, tôi thường đến thăm ông ngoại.
Wàizǔfù fēicháng téng'ài wǒmen jǐ gè háizi.
Ông ngoại vô cùng yêu thương mấy đứa trẻ chúng tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
母亲的父亲,即外公。
Ghi chú: Cách gọi trang trọng, văn viết; khẩu ngữ thường gọi 外公 hoặc 姥爷。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
外祖父 (thư diện ngữ) vs. 外公/姥爷 (khẩu ngữ)
chỉ cha của mẹ, trong khẩu ngữ miền Nam hay dùng 外公, miền Bắc dùng 姥爷, còn 外祖父 trang trọng hơn. VD: 我的外祖父年过八旬。– Ông ngoại tôi đã hơn tám mươi tuổi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
