Chuyển đến nội dung
外祖父

wàizǔfù

Hán Việt: NGOẠI TỔ PHỤ

HSK5Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. ông ngoại

Ví dụ

  1. 我的外祖父曾经是一名老教师。

    Wǒ de wàizǔfù céngjīng shì yī míng lǎo jiàoshī.

    Ông ngoại tôi từng là một nhà giáo già.

  2. 放假时,我常常去看望外祖父。

    Fàngjià shí, wǒ chángcháng qù kànwàng wàizǔfù.

    Mỗi khi nghỉ phép, tôi thường đến thăm ông ngoại.

  3. 外祖父非常疼爱我们几个孩子。

    Wàizǔfù fēicháng téng'ài wǒmen jǐ gè háizi.

    Ông ngoại vô cùng yêu thương mấy đứa trẻ chúng tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看望外祖父 kànwàng wàizǔfùthăm ông ngoại
  • 外祖父母 wàizǔfùmǔông bà ngoại
  • 一位外祖父 yí wèi wàizǔfùmột người ông ngoại
  • 外祖父的家 wàizǔfù de jiānhà của ông ngoại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

母亲的父亲,即外公。

Ghi chú: Cách gọi trang trọng, văn viết; khẩu ngữ thường gọi 外公 hoặc 姥爷。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

外祖父 (thư diện ngữ) vs. 外公/姥爷 (khẩu ngữ)

chỉ cha của mẹ, trong khẩu ngữ miền Nam hay dùng 外公, miền Bắc dùng 姥爷, còn 外祖父 trang trọng hơn. VD: 我的外祖父年过八旬。– Ông ngoại tôi đã hơn tám mươi tuổi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

外
祖
父

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1