1Danh từ
- ngoại khoa học
- ngành ngoại khoa
Ví dụ
Tā zài yīxuéyuàn zhǔxiū wàikēxué.
Anh ấy học chuyên ngành ngoại khoa tại trường y.
Wàikēxué zài xiàndài yīxué zhōng zhànyǒu zhòngyào dìwèi.
Ngoại khoa học chiếm vị trí quan trọng trong y học hiện đại.
Zhè běn wàikēxué zhuānzhù xiángxì jièshào le shǒushù jìqiǎo.
Cuốn chuyên khảo ngoại khoa học này giới thiệu chi tiết các kỹ thuật phẫu thuật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
医学的一个分支,主要研究用手术方法治疗疾病的理论和技术的学科。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
学习/研究 + 外科学
học tập / nghiên cứu bộ môn ngoại khoa học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
