Chuyển đến nội dung
外科学外科學

wàikēxué

Hán Việt: NGOẠI KHOA HỌC

Lượng từ: 门

1Danh từ

  1. ngoại khoa học
  2. ngành ngoại khoa

Ví dụ

  1. 他在医学院主修外科学。

    Tā zài yīxuéyuàn zhǔxiū wàikēxué.

    Anh ấy học chuyên ngành ngoại khoa tại trường y.

  2. 外科学在现代医学中占有重要地位。

    Wàikēxué zài xiàndài yīxué zhōng zhànyǒu zhòngyào dìwèi.

    Ngoại khoa học chiếm vị trí quan trọng trong y học hiện đại.

  3. 这本外科学专著详细介绍了手术技巧。

    Zhè běn wàikēxué zhuānzhù xiángxì jièshào le shǒushù jìqiǎo.

    Cuốn chuyên khảo ngoại khoa học này giới thiệu chi tiết các kỹ thuật phẫu thuật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 临床外科学 línchuáng wàikēxuéngoại khoa học lâm sàng
  • 外科学基础 wàikēxué jīchǔcơ sở ngoại khoa học
  • 外科学教授 wàikēxué jiàoshòugiáo sư ngoại khoa học
  • 研究外科学 yánjiū wàikēxuénghiên cứu ngoại khoa học

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

医学的一个分支,主要研究用手术方法治疗疾病的理论和技术的学科。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

学习/研究 + 外科学

học tập / nghiên cứu bộ môn ngoại khoa học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

外
科
学

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1