1Danh từ
- áo khoác ngoài
- áo ngoài
- lớp vỏ bọc
- bộ mặt ngụy trang
Ví dụ
Tiān lěng le, chūmén duō chuān yí jiàn wàiyī ba.
Trời lạnh rồi, ra ngoài nhớ mặc thêm một chiếc áo khoác ngoài nhé.
Tā tuō xià wàiyī, guà zài yījià shàng.
Anh ấy cởi áo khoác ngoài ra, treo lên mắc áo.
Zhè jiàn wàiyī de kuǎnshì hěn dàfang.
Kiểu dáng của chiếc áo khoác này rất trang nhã.
Tā pīzhe shànliáng de wàiyī, dàochù piàn rén.
Hắn khoác lên vỏ bọc lương thiện để đi lừa đảo khắp nơi.
Bié bèi tā měilì de wàiyī suǒ méngbì.
Đừng bị lớp vỏ bọc đẹp đẽ của nó làm mờ mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
穿在最外面的衣服;比喻伪装的形式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
披着 + tính từ/danh từ + 的外衣
khoác lên mình lớp vỏ bọc ngụy trang nào đó (nghĩa bóng). VD: 披着科学的外衣 – khoác lên vỏ bọc khoa học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
