Chuyển đến nội dung
外衣

wàiyī

Hán Việt: NGOẠI Y

HSK5Lượng từ: 件

1Danh từ

  1. áo khoác ngoài
  2. áo ngoài
  3. lớp vỏ bọc
  4. bộ mặt ngụy trang

Ví dụ

  1. 天冷了,出门多穿一件外衣吧。

    Tiān lěng le, chūmén duō chuān yí jiàn wàiyī ba.

    Trời lạnh rồi, ra ngoài nhớ mặc thêm một chiếc áo khoác ngoài nhé.

  2. 他脱下外衣,挂在衣架上。

    Tā tuō xià wàiyī, guà zài yījià shàng.

    Anh ấy cởi áo khoác ngoài ra, treo lên mắc áo.

  3. 这件外衣的款式很大方。

    Zhè jiàn wàiyī de kuǎnshì hěn dàfang.

    Kiểu dáng của chiếc áo khoác này rất trang nhã.

  4. 他披着善良的外衣,到处骗人。

    Tā pīzhe shànliáng de wàiyī, dàochù piàn rén.

    Hắn khoác lên vỏ bọc lương thiện để đi lừa đảo khắp nơi.

  5. 别被它美丽的外衣所蒙蔽。

    Bié bèi tā měilì de wàiyī suǒ méngbì.

    Đừng bị lớp vỏ bọc đẹp đẽ của nó làm mờ mắt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 脱下外衣 tuō xià wàiyīcởi áo ngoài
  • 穿上外衣 chuān shàng wàiyīmặc áo ngoài
  • 披着……的外衣 pīzhe ... de wàiyīkhoác lên vỏ bọc...
  • 揭穿伪装的外衣 jiēchuān wěizhuāng de wàiyīvạch trần lớp áo ngụy trang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

穿在最外面的衣服;比喻伪装的形式。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

披着 + tính từ/danh từ + 的外衣

khoác lên mình lớp vỏ bọc ngụy trang nào đó (nghĩa bóng). VD: 披着科学的外衣 – khoác lên vỏ bọc khoa học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

外
衣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1