Chuyển đến nội dung
外套

wàitào

Hán Việt: NGOẠI THÁO

Danh từ

HSK4Lượng từ: 件

1Danh từ

  1. áo khoác

Ví dụ

  1. 外面冷,多穿一件外套吧。

    Wàimiàn lěng, duō chuān yí jiàn wàitào ba.Bên ngoài lạnh, mặc thêm một chiếc áo khoác đi.

  2. 这件黑色的外套很适合你。

    Zhè jiàn hēisè de wàitào hěn shìhé nǐ.Chiếc áo khoác màu đen này rất hợp với bạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一件外套 yí jiàn wàitàomột chiếc áo khoác
  • 穿外套 chuān wàitàomặc áo khoác
  • 脱外套 tuō wàitàocởi áo khoác
  • 冬季外套 dōngjì wàitàoáo khoác mùa đông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

穿在最外面的上衣。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

件 + 外套

Lượng từ của 外套 là 件. VD: 我买了一件厚外套。 – Tôi đã mua một chiếc áo khoác dày.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

外
套

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1