1Danh từ
- bên ngoài
- phía ngoài
- ngoại bộ
Ví dụ
Wàibù huánjìng duì rén de chéngzhǎng yǒu yīdìng yǐngxiǎng.
Môi trường bên ngoài có ảnh hưởng nhất định đến sự trưởng thành của con người.
Zhè dòng fángzi de wàibù yǐjīng chóngxīn fěnshuā guò le.
Phía ngoài của tòa nhà này đã được sơn lại rồi.
Gōngsī xūyào jījí yìngduì wàibù shìchǎng de biànhuà.
Công ty cần tích cực đối phó với những thay đổi của thị trường bên ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
外面;表面;外边各部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
外部 + danh từ
Dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, biểu thị mặt bên ngoài, bên ngoài hệ thống. VD: 外部条件 – Điều kiện bên ngoài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
