1Danh từ
- polyeste
- hợp chất este đa chức
Ví dụ
Duōyuánzhǐ cháng yòng yú shēngchǎn héchéng xiānwéi hé sùliào.
Polyeste thường được dùng để sản xuất sợi tổng hợp và nhựa.
Zhè zhǒng duōyuánzhǐ cáiliào jùyǒu liánghǎo de nàimó xìngnéng.
Loại vật liệu polyeste này có khả năng chống mài mòn tốt.
Gōngyè shang cháng yòng duōyuánzhǐ túliào lái fángzhǐ jīnshǔ fǔshí.
Trong công nghiệp người ta thường dùng sơn phủ polyeste để chống ăn mòn kim loại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由多元醇和多元酸缩聚而成的一类高分子化合物,广泛用于塑料和纤维制造。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
多元酯 + danh từ (chỉ sản phẩm/chất liệu)
Dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho loại vật liệu hoặc chế phẩm hóa học. VD: 多元酯薄膜 – màng mỏng polyeste.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
