Chuyển đến nội dung
酯

zhǐ

Hán Việt: CHỈ

Danh từ

1Danh từ

  1. este (hợp chất hữu cơ)

Ví dụ

  1. 乙酸乙酯具有水果香味,常用作溶剂。

    Yǐsuān yǐzhǐ jùyǒu shuǐguǒ xiāngwèi, cháng yòngzuò róngjì.Etyl axetat có mùi thơm trái cây, thường được dùng làm dung môi.

  2. 很多酯类化合物是制造香精的重要原料。

    Hěn duō zhǐlèi huàhéwù shì zhìzào xiāngjīng de zhòngyào yuánliào.Rất nhiều hợp chất este là nguyên liệu quan trọng để sản xuất hương liệu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有机化合物的一类,由酸和醇反应脱水而成。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

酸 + 醇 → 酯 + 水

Thuật ngữ hóa học phản ứng este hóa: axit tác dụng với ancol tạo thành este và nước.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

酯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “酯” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1