1Danh từ
- đa phương tiện (multimedia)
- đa phương tiện
Ví dụ
Lǎoshī yòng duōméitǐ kèjiàn gěi wǒmen shàngkè.Thầy giáo dùng giáo án đa phương tiện để giảng bài cho chúng tôi.
Wǒmen xuéxiào měi jiān jiàoshì dōu pèibèi le duōméitǐ jiàoxué shèbèi.Mỗi phòng học của trường chúng tôi đều được trang bị thiết bị dạy học đa phương tiện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
多种媒体的综合,通常指计算机处理文本、图形、图像和声音等多种媒体的技术。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
多媒体 + Danh từ (教室/教学/课件/技术)
Thường đóng vai trò định ngữ chỉ tính chất phương tiện tổng hợp kết hợp âm thanh, hình ảnh, văn bản. VD: 多媒体课件 – bài giảng đa phương tiện.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
