1Danh từ
- dopamine (chất dẫn truyền thần kinh)
Ví dụ
Yùndòng néng cùjìn duōbā'àn de fēnmì.
Vận động có thể thúc đẩy sự tiết dopamine.
Duōbā'àn ràng rén gǎndào kuàilè hé xīngfèn.
Dopamine khiến con người cảm thấy vui vẻ và phấn khích.
Zhè zhǒng xiānyàn de yánsè bèi chēng wèi "duōbā'àn chuāndā".
Phong cách ăn mặc màu sắc rực rỡ này được gọi là "phối đồ dopamine".
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种神经传导物质,用来帮助细胞传送脉冲的化学物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
促进 / 刺激 + 多巴胺 + 分泌
Kích thích / thúc đẩy tiết dopamine. VD: 听音乐能促进多巴胺分泌。– Nghe nhạc có thể kích thích tiết dopamine.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
