1Thành ngữ
- đa tài đa nghệ
- nhiều tài năng
- tài nghệ xuất chúng
Ví dụ
Tā shì ge duōcái-duōyì de nǚhái, huì tánqín yòu huì huàhuà.
Cô ấy là một cô gái đa tài đa nghệ, vừa biết chơi đàn lại vừa biết vẽ tranh.
Xuéxiào xūyào duōcái-duōyì de zōnghé xíng réncái.
Nhà trường cần những nhân tài toàn diện đa tài đa nghệ.
Tā zài wǔtái shang zhǎnxiàn le duōcái-duōyì de yí miàn.
Anh ấy đã thể hiện một mặt đa tài đa nghệ trên sân khấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有多方面的才能和技艺。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
多才多艺 + 的 + Danh từ
Làm định ngữ miêu tả người có nhiều kỹ năng, tài lẻ trong nghệ thuật hoặc công việc. VD: 多才多艺的青年 – thanh niên đa tài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
