Chuyển đến nội dung
多边形多邊形

duōbiānxíng

Hán Việt: ĐA BIÊN HÌNH

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. hình đa giác

Ví dụ

  1. 三角形是最简单的多边形。

    Sānjiǎoxíng shì zuì jiǎndān de duōbiānxíng.Tam giác là hình đa giác đơn giản nhất.

  2. 老师在黑板上画了一个六边形的多边形。

    Lǎoshī zài hēibǎn shang huà le yí gè liùbiānxíng de duōbiānxíng.Thầy giáo vẽ một hình đa giác lục giác lên bảng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 正多边形 zhèngduōbiānxíngđa giác đều
  • 凸多边形 tūduōbiānxíngđa giác lồi
  • 绘制多边形 huìzhì duōbiānxíngvẽ đa giác
  • 多边形的内角和 duōbiānxíng de nèijiǎohétổng các góc trong của đa giác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由三条或三条以上的线段首尾顺次连接所组成的封闭平面图形。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

n + 边形属于多边形

...giác thuộc loại hình đa giác. VD: 五边形是多边形的一种。– Hình ngũ giác là một loại đa giác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

多
边
形

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “多边形” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1