1Danh từ
- hạt tiêu allspice
- ớt Jamaica
- quả đa hương
Ví dụ
Duōxiāngguǒ cháng yòngyú xīcān pēngrèn hé ròulèi yānzhì.Hạt allspice thường được dùng trong nấu nướng món Tây và ướp thịt.
这种香料之所以叫多香果,是因为它集合了丁香、肉桂和肉豆蔻的味道。
Zhè zhǒng xiāngliào zhīsuǒyǐ jiào duōxiāngguǒ, shì yīnwèi tā jíhé le dīngxiāng, ròuguì hé ròudòukòu de wèidao.Loại gia vị này sở dĩ gọi là allspice vì nó tập hợp mùi vị của đinh hương, quế và nhục đậu khấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种热带香料植物的果实,味道兼具丁香、肉桂、肉豆蔻等多种香气,常用作调味料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……中加入多香果
Thêm hạt allspice vào đâu đó để làm gia vị. VD: 在烤肉料中加入多香果粉。– Thêm bột allspice vào sốt ướp thịt nướng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
