Chuyển đến nội dung
大农场大農場

dànóngchǎng

Danh từ

Lượng từ: 个、座

1Danh từ

  1. nông trường lớn
  2. trang trại lớn
  3. đồn điền

Ví dụ

  1. 他在南方拥有一座大农场。

    Tā zài nánfāng yōngyǒu yí zuò dànóngchǎng.Anh ấy sở hữu một trang trại lớn ở miền nam.

  2. 这个大农场主要种植小麦。

    Zhè ge dànóngchǎng zhǔyào zhòngzhí xiǎomài.Nông trường lớn này chủ yếu trồng lúa mì.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 经营大农场 jīngyíng dànóngchǎngkinh doanh trang trại lớn
  • 现代化大农场 xiàndàihuà dànóngchǎngtrang trại lớn hiện đại hóa
  • 私人大农场 sīrén dànóngchǎngnông trường tư nhân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

规模庞大的农业生产基地。

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
农
场

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1