1Danh từ
- đường trắc địa (đường ngắn nhất nối hai điểm trên mặt cầu hoặc ellipsoid)
Ví dụ
Dàdìxiàn shì tuǒqiúmiàn shàng liǎng diǎn jiān de zuìduǎn jùlí.Đường trắc địa là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên bề mặt ellipsoid.
Hánghǎi dǎoháng jīngcháng lìyòng dàdìxiàn yuánlǐ jìnxíng lùxiàn guīhuà.Dẫn đường hàng hải thường áp dụng nguyên lý đường trắc địa để quy hoạch lộ trình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
测绘学中指地球椭球面上两点间的最短线,相当于平面上的直线。
Ghi chú: Thuật ngữ địa lý, trắc địa.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
利用 + 大地线 + tính toán/quy hoạch
Dùng đường trắc địa để làm việc đo đạc, tính toán. VD: 利用大地线计算航程。– Dùng đường trắc địa để tính hải trình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
