Chuyển đến nội dung
大地线大地線

dàdìxiàn

Hán Việt: ĐẠI ĐỊA TUYẾN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. đường trắc địa (đường ngắn nhất nối hai điểm trên mặt cầu hoặc ellipsoid)

Ví dụ

  1. 大地线是椭球面上两点间的最短距离。

    Dàdìxiàn shì tuǒqiúmiàn shàng liǎng diǎn jiān de zuìduǎn jùlí.Đường trắc địa là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên bề mặt ellipsoid.

  2. 航海导航经常利用大地线原理进行路线规划。

    Hánghǎi dǎoháng jīngcháng lìyòng dàdìxiàn yuánlǐ jìnxíng lùxiàn guīhuà.Dẫn đường hàng hải thường áp dụng nguyên lý đường trắc địa để quy hoạch lộ trình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大地线方程 dàdìxiàn fāngchéngphương trình đường trắc địa
  • 大地线长度 dàdìxiàn chángdùchiều dài đường trắc địa
  • 计算大地线 jìsuàn dàdìxiàntính toán đường trắc địa
  • 大地线算法 dàdìxiàn suànfǎthuật toán đường trắc địa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

测绘学中指地球椭球面上两点间的最短线,相当于平面上的直线。

Ghi chú: Thuật ngữ địa lý, trắc địa.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

利用 + 大地线 + tính toán/quy hoạch

Dùng đường trắc địa để làm việc đo đạc, tính toán. VD: 利用大地线计算航程。– Dùng đường trắc địa để tính hải trình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
地
线

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1