1Danh từ
- ca đêm khuya
- ca ba (thường từ nửa đêm đến sáng hôm sau)
Ví dụ
Hùshi men xūyào lúnliú zhí dàyèbān.
Các y tá cần phải luân phiên trực ca đêm muộn.
Shàng wán dàyèbān hòu, tā tōngcháng yào shuì yì zhěng tiān.
Sau khi tan ca đêm khuya, anh ấy thường ngủ cả ngày.
Gōngchǎng lǐ de dàyèbān jīntiē bǐjiào gāo.
Phụ cấp ca ba ở nhà máy tương đối cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指深夜到次日清晨的工作班次(通常为第三班)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
上/值 + 大夜班
làm hoặc trực ca đêm khuya (từ nửa đêm đến sáng). VD: 他今天值大夜班。– Hôm nay anh ấy trực ca ba.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
