1Tính từ
- số lượng lớn
- khối lượng lớn
Ví dụ
Dàzōng shāngpǐn jiāoyì zài jīngjì zhōng zhànyǒu zhòngyào dìwèi.
Giao dịch hàng hóa số lượng lớn chiếm vị trí quan trọng trong nền kinh tế.
Jīnnián gōngsī jìnxíng le yì bǐ dàzōng cǎigòu.
Năm nay công ty đã thực hiện một đợt thu mua khối lượng lớn.
Chūkǒu nóngchǎnpǐn shì dàzōng jiāoyì, xūyào yángé bǎkòng zhìliàng.
Xuất khẩu nông sản là giao dịch số lượng lớn, cần kiểm soát chặt chẽ chất lượng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指大批的(财物、货物等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
大宗 + danh từ (商品/交易/出口)
Làm định ngữ biểu thị quy mô hoặc số lượng rất lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
