1Danh từ
- nhà thờ lớn
- thánh đường
Ví dụ
Bālí Shèngmǔyuàn shì yí zuò zhùmíng de dàjiàotáng.
Nhà thờ Đức Bà Paris là một nhà thờ lớn nổi tiếng.
Wǒmen zài shì zhōngxīn cānguān le gǔlǎo de dàjiàotáng.
Chúng tôi đã tham quan ngôi thánh đường cổ kính ở trung tâm thành phố.
Měitiān dōu yǒu hěn duō yóukè lái dàjiàotáng pāizhào.
Mỗi ngày đều có rất nhiều du khách đến nhà thờ lớn chụp ảnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
规模宏大、地位重要的基督教主教座堂或大型教堂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一座 + 风格/特点 + 的大教堂
cụm danh từ miêu tả quy mô hoặc phong cách nhà thờ. VD: 一座壮丽的大教堂。– Một ngôi thánh đường nguy nga.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
