Chuyển đến nội dung
大数大數

dàshù

Hán Việt: ĐẠI SỐ

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. số lượng lớn
  2. đa số

Ví dụ

  1. 大数定律是概率论的基础。

    Dàshù dìnglǜ shì gàilǜlùn de jīchǔ.Định luật số lớn là nền tảng của lý thuyết xác suất.

  2. 在这次投资中,大数资金来自银行贷款。

    Zài zhè cì tóuzī zhōng, dàshù zījīn láizì yínháng dàikuǎn.Trong đợt đầu tư này, phần lớn vốn đến từ khoản vay ngân hàng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大数定律 dàshù dìnglǜđịnh luật số lớn
  • 占了大数 zhàn le dàshùchiếm phần lớn
  • 资金大数 zījīn dàshùphần lớn tiền vốn
  • 大数原则 dàshù yuánzénguyên tắc số lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数目极多或数目中的大宗、多数。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

大数 + 来自/用于……

Biểu thị phần lớn số tiền hoặc số lượng dùng vào việc gì hoặc đến từ đâu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
数

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “大数” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1