1Danh từ
- dữ liệu lớn
- big data
Ví dụ
Dàshùjù jìshù zhèngzài gǎibiàn wǒmen de shēnghuó.
Công nghệ dữ liệu lớn đang thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Qǐyè lìyòng dàshùjù fēnxī gùkè de xiāofèi xíguàn.
Doanh nghiệp dùng dữ liệu lớn để phân tích thói quen tiêu dùng của khách hàng.
Wǒmen yǐjīng jìnrù le dàshùjù shídài.
Chúng ta đã bước vào kỷ nguyên dữ liệu lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指无法在一定时间范围内用常规软件工具进行捕捉、管理和处理的庞大且复杂的数据集。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
利用 / 依托 + 大数据 + 动词
Biểu thị sử dụng hoặc dựa vào công nghệ dữ liệu lớn để tiến hành phân tích, quản lý hay định hướng. VD: 依托大数据进行精准营销。– Dựa vào dữ liệu lớn để thực hiện tiếp thị chính xác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
