1Danh từ
- cây đại tinh cần
- hoa đại tinh cần (loài cây cảnh thuộc họ Hoa tán)
Ví dụ
Tā zài huāyuán lǐ zhòng le jǐ zhū dàxīngqín.
Anh ấy trồng vài cây đại tinh cần trong vườn hoa.
Dàxīngqín de huābàn xiàng xīngxing yíyàng sànkāi, fēicháng měiguān.
Cánh hoa đại tinh cần xòe ra như những vì sao, rất đẹp mắt.
Zhè zhǒng dàxīngqín cháng yòngyú hūnlǐ shang de qiēhuā huāyì.
Loại đại tinh cần này thường dùng làm hoa cắt cành nghệ thuật trong đám cưới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
伞形科星芹属多年生草本植物,花朵呈星状,常作观赏和切花。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是大星芹的 + đặc điểm
Dùng để mô tả tính chất, đặc điểm của loài cây/hoa này.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
