1Danh từ
- khí quyển
- tầng khí quyển
Ví dụ
Dìqiú zhōuwéi bāowéizhe yī céng hòuhòu de dàqìquān.
Xung quanh Trái Đất được bao bọc bởi một tầng khí quyển dày.
Dàqìquān bǎohù dìqiú miǎn shòu tàiyáng fúshè de shānghài.
Khí quyển bảo vệ Trái Đất khỏi tác hại của bức xạ mặt trời.
Rénlèi huódòng duì dàqìquān zàochéng le yīdìng yǐngxiǎng.
Hoạt động của con người đã gây ra ảnh hưởng nhất định đối với khí quyển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指包围地球或其他天体的气层,即大气层。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + 大气圈 + 造成 + 影响/破坏
gây ảnh hưởng hoặc tàn phá bầu khí quyển. VD: 废气排放对大气圈造成破坏。– Khí thải công nghiệp phá hoại bầu khí quyển.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
