Chuyển đến nội dung
大篷车大篷車

dàpéngchē

Hán Việt: ĐẠI BẰNG XA

Danh từ

HSK6Lượng từ: 辆

1Danh từ

  1. xe có mui lớn
  2. xe lều
  3. đoàn xe lưu động

Ví dụ

  1. 吉普赛人赶着大篷车四处流浪。

    Jípǔsàirén gǎn zhe dàpéngchē sìchù liúlàng.Người Di-găng dong xe mui lớn đi lang bạt khắp nơi.

  2. 文化大篷车来到偏远农村为村民演出。

    Wénhuà dàpéngchē lái dào piānyuǎn nóngcūn wèi cūnmín yǎnchū.Đoàn xe văn nghệ lưu động đã đến vùng nông thôn hẻo lánh để biểu diễn cho dân làng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一辆大篷车 yí liàng dàpéngchēmột chiếc xe mui lớn
  • 文化大篷车 wénhuà dàpéngchēđoàn xe lưu động văn hóa
  • 赶大篷车 gǎn dàpéngchēđánh xe mui lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有巨大帆布篷顶的车辆,常用于长途运送人畜物品或流动演出。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

量词: 辆 (liàng) + 大篷车

Lượng từ thông dụng cho đại bồng xa là '辆'. VD: 几辆大篷车 – Vài chiếc xe mui.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
篷
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1