Chuyển đến nội dung
大米

dàmǐ

Hán Việt: ĐẠI MỄ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 斤、袋、粒

1Danh từ

  1. gạo

Ví dụ

  1. 南方人主要以大米为主食。

    Nánfāng rén zhǔyào yǐ dàmǐ wéi zhǔshí.Người miền nam lấy gạo làm lương thực chính.

  2. 请帮我去超市买一袋大米。

    Qǐng bāng wǒ qù chāoshì mǎi yí dài dàmǐ.Làm ơn giúp tôi đi siêu thị mua một bao gạo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一袋大米 yí dài dàmǐmột bao gạo
  • 优质大米 yōuzhì dàmǐgạo chất lượng cao
  • 泰国大米 Tàiguó dàmǐgạo Thái Lan
  • 吃大米 chī dàmǐăn gạo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

稻谷加工去壳后的米。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ (袋/包/斤) + 大米

cách định lượng gạo. VD: 买两斤大米。– Mua hai cân gạo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
米

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1