Chuyển đến nội dung
大西洋

dàxīyáng

Hán Việt: ĐẠI TÂY DƯƠNG

Danh từ riêng

1Danh từ riêng

  1. Đại Tây Dương

Ví dụ

  1. 大西洋是世界上第二大洋。

    Dàxīyáng shì shìjiè shang dì-èr dàyáng.Đại Tây Dương là đại dương lớn thứ hai trên thế giới.

  2. 飞机正在万米高空飞越大西洋。

    Fēijī zhèngzài wàn mǐ gāokōng fēiyuè Dàxīyáng.Máy bay đang bay qua Đại Tây Dương ở độ cao vạn mét.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 横渡大西洋 héngdù Dàxīyángvượt Đại Tây Dương
  • 飞越大西洋 fēiyuè Dàxīyángbay qua Đại Tây Dương
  • 大西洋沿岸 Dàxīyáng yán'ànbờ biển Đại Tây Dương
  • 北大西洋公约组织 Běi Dàxīyáng Gōngyuē ZǔzhīTổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

世界第二大洋。位于欧洲、非洲与南、北美洲之间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

横渡/飞越 + 大西洋

Chỉ hành động đi thuyền băng qua hoặc bay qua Đại Tây Dương.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
西
洋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1