1Danh từ
- sao Đại Giác (sao Arcturus, ngôi sao sáng nhất chòm sao Mục Phu)
Ví dụ
Dàjiǎoxīng shì běibànqiú yèkōng zhōng zuì míngliàng de héngxīng zhīyī.Sao Đại Giác là một trong những ngôi sao sáng nhất trên bầu trời đêm bắc bán cầu.
Zài chūnjì de xīngkōng zhōng hěn róngyì zhǎodào Dàjiǎoxīng.Trên bầu trời sao mùa xuân rất dễ tìm thấy sao Đại Giác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
牧夫座中最亮的一颗恒星,为全天第四亮星。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 季节/天空 + 看到大角星
thấy sao Đại Giác vào mùa hoặc trên bầu trời. VD: 在春夜可以看到大角星。– Vào đêm xuân có thể nhìn thấy sao Đại Giác.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
