1Danh từ
- đàn đại dương cầm
- đàn grand piano
Ví dụ
Yīnyuètīng zhèngzhōng bǎifàng zhe yí jià dàgāngqín.
Chính giữa phòng hòa nhạc đặt một cây đàn grand piano.
Tā tán dàgāngqín de jìshù fēicháng gāochāo.
Kỹ thuật chơi đàn đại dương cầm của anh ấy vô cùng điêu luyện.
Zhè jià dàgāngqín jiàzhí ángguì.
Cây đại dương cầm này có giá trị rất đắt đỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
弦列水平放置、共鸣板较大的平台式钢琴,音色丰富,常用于音乐会演出;即三角钢琴。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
弹 + 大钢琴
chơi / gảy đàn đại dương cầm. VD: 他正在弹大钢琴。– Anh ấy đang chơi đàn đại dương cầm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
