1Danh từ
- khoáng vật celestite (stronti sulfat)
- đá celestite
Ví dụ
Tiānqīngshí shì yī zhǒng zhòngyào de hán sī kuàngwù.
Thiên thanh thạch là một loại khoáng vật chứa stronti quan trọng.
Zhè kuài tiānqīngshí jīngtǐ chéngxiàn chū měilì de dàn lánsè.
Khối tinh thể đá celestite này mang sắc xanh lam nhạt tuyệt đẹp.
Tiānqīngshí cháng yòngyú tíliàn jīnshǔ sī.
Celestite thường được sử dụng để chiết xuất kim loại stronti.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
矿物名,主要成分为硫酸锶,多呈天蓝色或浅黄色。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 天青石 + 提炼……
Dùng đá celestite để chiết xuất chất gì. VD: 用天青石提炼锶。– Dùng đá celestite để chiết xuất stronti.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
