Chuyển đến nội dung
天鹅绒天鵝絨

tiānéróng

Danh từ

HSK5Lượng từ: 匹、块、件

1Danh từ

  1. nhung
  2. vải nhung thiên nga

Ví dụ

  1. 这件大衣是用高级天鹅绒做成的。

    Zhè jiàn dàyī shì yòng gāojí tiān'éróng zuò chéng de.Chiếc áo khoác này được may bằng nhung cao cấp.

  2. 天鹅绒摸起来非常柔软舒适。

    Tiān'éróng mō qǐlai fēicháng róuruǎn shūshì.Vải nhung sờ vào rất mềm mại và dễ chịu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 天鹅绒裙 tiān'éróng qúnváy nhung
  • 黑色天鹅绒 hēisè tiān'éróngnhung đen
  • 天鹅绒窗帘 tiān'éróng chuāngliánrèm cửa nhung
  • 柔软的天鹅绒 róuruǎn de tiān'éróngnhung mềm mại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

丝织物的一种,表面有密集的绒毛,质地柔软,色泽光亮。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 天鹅绒 + 做/制成

dùng vải nhung để may/chế tác thành. VD: 礼服是用天鹅绒制成的。– Lễ phục được may từ vải nhung.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

天
鹅
绒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1