1Danh từ
- ánh sáng mặt trời
- ánh nắng mặt trời
Ví dụ
Yī lǚ tàiyángguāng tòuguò chuānglián zhàojìn le fángjiān.
Một vệt ánh nắng mặt trời xuyên qua rèm cửa chiếu vào căn phòng.
Tàiyángguāng zhōng hányǒu zǐwàixiàn, chūmén yào zhùyì fángshài.
Trong ánh sáng mặt trời có chứa tia cực tím, ra ngoài cần chú ý chống nắng.
Lǜsè zhíwù yīkào tàiyángguāng jìnxíng guānghé zuòyòng.
Cây xanh dựa vào ánh sáng mặt trời để tiến hành quang hợp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
太阳发出的光线。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
太阳光 + 照射 / 透过……
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi hoặc xuyên qua nơi nào. VD: 太阳光照射在海面上。– Ánh sáng mặt trời chiếu trên mặt biển.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
