1Danh từ
- ngày mặt trời (khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp Mặt Trời qua kinh tuyến trên)
Ví dụ
Yī gè píng tàiyángrì děngyú èrshísì xiǎoshí.
Một ngày mặt trời trung bình bằng 24 giờ.
Yóuyú dìqiú guǐdào piānxīnlǜ de yǐngxiǎng, zhēn tàiyángrì de chángdù bìng bù gùdìng.
Do ảnh hưởng bởi độ lệch tâm quỹ đạo Trái Đất, độ dài của ngày mặt trời thực không cố định.
Zài tiānwénxué zhōng, tàiyángrì yǔ héngxīngrì yǒuzhe wēimiào de qūbié.
Trong thiên văn học, ngày mặt trời và ngày sao có sự khác biệt tinh tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
太阳连续两次经过同一子午圈的时间间隔。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一个 + (平/真) + 太阳日
Lượng từ dùng cho khái niệm ngày thiên văn. VD: 一个平太阳日 – Một ngày mặt trời trung bình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
