1Danh từ
- năng lượng mặt trời
Ví dụ
Tàiyángnéng shì yì zhǒng qīngjié de lǜsè néngyuán.
Năng lượng mặt trời là một loại năng lượng xanh sạch.
Hěn duō jiātíng dōu ānzhuāng le tàiyángnéng rèshuǐqì.
Nhiều gia đình đã lắp bình nước nóng năng lượng mặt trời.
Lìyòng tàiyángnéng fādiàn kěyǐ jiǎnshǎo huánjìng wūrǎn.
Tận dụng năng lượng mặt trời phát điện có thể giảm ô nhiễm môi trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
太阳辐射产生的能量,可转化为电能或热能。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
利用 + 太阳能 + động từ
tận dụng năng lượng mặt trời làm gì. VD: 利用太阳能取暖。– Tận dụng năng lượng mặt trời để sưởi ấm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
