1Động từ
- mất hiệu lực
- hết hạn
- mất tác dụng
Ví dụ
Zhè fèn hétong yǐjīng guòqī shīxiào le.
Bản hợp đồng này đã hết hạn và mất hiệu lực rồi.
Zhè píng yàoshuǐ kāifēng shíjiān tài cháng, yàoxiào kěnéng yǐjīng shīxiào le.
Lọ thuốc này mở nắp quá lâu, dược tính có thể đã mất tác dụng.
Qìchē de shāchē xìtǒng zài guānjiàn shíkè shīxiào, dǎozhìle shìgù.
Hệ thống phanh xe mất tác dụng vào thời khắc mấu chốt, dẫn đến tai nạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
失去原有的效力或功用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Subject + 失效
Làm vị ngữ diễn tả giấy tờ, thiết bị, quy định... mất đi tác dụng hoặc tính pháp lý ban đầu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
