Chuyển đến nội dung
有效

yǒuxiào

Hán Việt: HỮU HIỆU

HSK4

1Tính từ

  1. có hiệu quả
  2. có hiệu lực

Ví dụ

  1. 这种药对治疗头痛很有效。

    Zhè zhǒng yào duì zhìliáo tóutòng hěn yǒuxiào.

    Loại thuốc này rất hiệu quả trong việc trị đau đầu.

  2. 这份合同在三年内有效。

    Zhè fèn hétong zài sān nián nèi yǒuxiào.

    Hợp đồng này có hiệu lực trong vòng ba năm.

  3. 我们应该寻找更有效的工作方法。

    Wǒmen yīnggāi xúnzhǎo gèng yǒuxiào de gōngzuò fāngfǎ.

    Chúng ta nên tìm phương pháp làm việc hiệu quả hơn.

2Động từ, tính từ

  1. hiệu quả

Ví dụ

  1. 这种感冒药非常有效。

    Zhè zhǒng gǎnmàoyào fēicháng yǒuxiào.

    Loại thuốc cảm này rất hiệu quả.

  2. 入场需出示有效证件。

    Rùchǎng xū chūshì yǒuxiào zhèngjiàn.

    Vào cổng cần xuất trình giấy tờ hợp lệ.

    Từ mục 需

  3. 这种方法既简单而又有效。

    Zhè zhǒng fāngfǎ jì jiǎndān ér yòu yǒuxiào.

    Phương pháp này vừa đơn giản mà lại hiệu quả.

    Từ mục 而

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有效方法 yǒuxiào fāngfǎphương pháp hiệu quả
  • 有效期 yǒuxiào qīthời hạn hiệu lực
  • 证明有效 zhèngmíng yǒuxiàochứng minh có hiệu quả
  • 采取有效措施 cǎiqǔ yǒuxiào cuòshīáp dụng biện pháp hiệu quả

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有成效;具有法律效力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……有效

Có tác dụng/hiệu quả đối với ai/cái gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

有
效

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1