1Tính từ
- hàng đầu
- số một
- đứng đầu
Ví dụ
Tā shì jǐngfāng tōngjì de tóuhào fànzuì xiányírén.
Hắn là nghi phạm số một bị cảnh sát phát lệnh truy nã.
Gāi gōngsī shì mùqián quánqiú tóuhào xīnpiàn zhìzàoshāng.
Công ty đó hiện là nhà sản xuất chip số một thế giới.
Xīnzàngbìng yǐ chéngwéi wēixié rénlèi jiànkāng de tóuhào shāshǒu.
Bệnh tim đã trở thành kẻ sát nhân số một đe dọa sức khỏe con người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
第一号;第一等的;最重要的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
头号 + danh từ
dùng làm định ngữ để chỉ đối tượng quan trọng nhất, nguy hiểm nhất hoặc đứng đầu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
