1Tính từ
- hàng đầu
- cao cấp nhất
- tột bậc
Ví dụ
Zhè shì yī jiā dǐngjí cāntīng.
Đây là một nhà hàng cao cấp hàng đầu.
Zhè jiā yīyuàn yōngyǒu yīliú de shèshī hé dǐngjí de zhuānjiā tuánduì.
Bệnh viện này sở hữu cơ sở vật chất hạng nhất và đội ngũ chuyên gia hàng đầu.
Zhè kuǎn diànnǎo cǎiyòng le dǐngjí de yìngjiàn pèizhì.
Chiếc máy tính này sử dụng cấu hình phần cứng đỉnh cao nhất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
最高的级别或水平。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
顶级 + danh từ
Dùng làm định ngữ bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ để biểu thị đẳng cấp cao nhất. VD: 顶尖顶级学者 – Học giả hàng đầu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
