1Thành ngữ
- nói khoác
- khoác lác
- ba hoa chích chòe
Ví dụ
Tā zhè gè rén zhǐ huì kuākuā-qítán, méiyǒu zhēncái-shíxué.
Người như anh ta chỉ biết ba hoa khoác lác chứ không có tài năng thực sự.
Wǒmen yào zuò shíshì, bùyào kuākuā-qítán.
Chúng ta phải làm việc thực tế, đừng có khoác lác ba hoa.
Huìyì shang tā kuākuā-qítán, dàn nábuchū rènhé jùtǐ fāng'àn.
Trong cuộc họp anh ta nói hươu nói vượn, nhưng chẳng đưa ra được phương án cụ thể nào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
说话或写文章浮夸,不切实际。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 + 夸夸其谈
Dùng làm vị ngữ mang sắc thái chê bai, chỉ việc nói năng viển vông, không thực tế. VD: 别在这里夸夸其谈。– Đừng ở đây mà ba hoa khoác lác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
