1Động từ
- giành lấy
- chiếm lấy
- đoạt lấy bằng sức mạnh
- phấn đấu giành được
- giành lấy, đoạt lấy
Ví dụ
Bùduì duóqǔ le dírén de zhèndì.
Bộ đội đã chiếm lĩnh được trận địa của địch.
Wǒmen yào nǔlì duóqǔ quánmiàn shènglì.
Chúng ta phải nỗ lực giành lấy thắng lợi toàn diện.
Jīngguò wánqiáng pīnbó, tāmen zhōngyú duóqǔ le guànjūn.
Sau sự nỗ lực kiên cường, cuối cùng họ đã đoạt được ngôi quán quân.
Jīngguò búduàn nǔlì, tā zhōngyú duóqǔ le bǐsài de dì-yī míng.
Sau bao nỗ lực không ngừng, cuối cùng anh ấy cũng giành được giải nhất cuộc thi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用武力强占;努力争取获得。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
夺取 + tân ngữ trừu tượng (胜利/丰收) / cụ thể (阵地/政权)
Biểu thị dùng sức mạnh quân sự đánh chiếm hoặc phấn đấu vượt khó khăn để giành được kết quả to lớn. VD: 夺取最后胜利 – giành lấy thắng lợi cuối cùng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
