1Danh từ
- tính chẵn lẻ (toán học)
Ví dụ
Wǒmen yào pànduàn zhège hánshù de jī'ǒuxìng.
Chúng ta phải xác định tính chẵn lẻ của hàm số này.
Shùzì de jī'ǒuxìng zài biānchéng zhōng jīngcháng yòngdào.
Tính chẵn lẻ của con số thường được dùng trong lập trình.
Lǎoshī jiǎngjiě le sānjiǎohánshù de jī'ǒuxìng.
Thầy giáo đã giảng giải tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数学上指整数或函数的奇偶特征。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
判断/研究 + 奇偶性
xác định hoặc nghiên cứu tính chẵn lẻ của số/hàm số. VD: 怎么判断函数的奇偶性?– Làm sao để xác định tính chẵn lẻ của hàm số?
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
