Từ điển chưa có mục “奇”. Pinyin tham khảo: qí. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “奇” 16
- 奇怪qíguài KỲ QUÁIkỳ lạ; lạ lùng; kỳ lạ, quái lạHSK3
- 好奇hàoqí HIẾU KỲtò mò; hiếu kỳ; tò mò, hiếu kỳHSK5
- 奇迹qíjì KỲ TÍCHkỳ tích; phép màu; kỳ tích, điều kỳ diệuHSK5
- 神奇shénqí THẦN KỲthần kỳ; kỳ diệu; huyền diệuHSK6
- 传奇chuánqí TRUYỀN KỲtruyền kỳ; câu chuyện ly kỳ hấp dẫn; mang tính truyền kỳHSK7–9
- 惊奇jīngqí KINH KỲkinh ngạc; lấy làm kỳ lạHSK7–9
- 离奇líqí LY KỲly kỳ; kỳ lạ; kỳ quặcHSK7–9
- 奇观qíguān KỲ QUANkỳ quan; cảnh tượng kỳ lạ hiếm thấyHSK7–9
- 奇妙qímiào KỲ DIỆUkỳ diệu; tinh diệu; huyền diệuHSK7–9
- 奇特qítè KỲ ĐẶCkỳ lạ; đặc biệtHSK7–9
- 新奇xīnqí TÂN KỲmới lạ; lạ mắtHSK7–9
- 稀奇xīqí HI KÌhiếm có; lạ lùng; kỳ lạHSK7–9
- 奇袭qíxítập kích bất ngờ; đánh úp; cuộc tập kích bất ngờ
- 奇偶性jīǒuxìng CƠ NGẪU TÍNHtính chẵn lẻ (toán học)HSK6
- 奇蹄目jītímùbộ móng lẻ; bộ guốc lẻ (động vật học)
- 蒙太奇méngtàiqí MÔNG THÁI KỲthủ pháp dựng phim; nghệ thuật dựng phim (montage)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
