Chuyển đến nội dung
奇蹄目

jītímù

Danh từ

1Danh từ

  1. bộ móng lẻ
  2. bộ guốc lẻ (động vật học)

Ví dụ

  1. 马、犀牛和貘都属于奇蹄目动物。

    Mǎ, xīniú hé mò dōu shǔyú jītímù dòngwù.Ngựa, tê giác và heo vòi đều thuộc động vật bộ móng lẻ.

  2. 奇蹄目的主要特征是足部的中趾最为发达。

    Jītímù de zhǔyào tèzhēng shì zúbù de zhōngzhǐ zuìwéi fādá.Đặc điểm chính của bộ móng lẻ là ngón giữa của bàn chân phát triển nhất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 奇蹄目动物 jītímù dòngwùđộng vật bộ móng lẻ
  • 属于奇蹄目 shǔyú jītímùthuộc bộ móng lẻ
  • 奇蹄目化石 jītímù huàshíhóa thạch bộ móng lẻ
  • 奇蹄类 jītílèiloài móng lẻ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳纲的一目,趾数多为奇数,中趾发达,如马、犀牛、貘等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……属于奇蹄目

loài nào đó thuộc bộ móng lẻ. VD: 斑马属于奇蹄目。– Ngựa vằn thuộc bộ móng lẻ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

奇
蹄
目

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1