Chuyển đến nội dung
奔波

bēnbō

Hán Việt: BÔN BA

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. bôn ba
  2. chạy vây chạy vẹo
  3. vất vả ngược xuôi

Ví dụ

  1. 他为了生活四处奔波。

    Tā wèile shēnghuó sìchù bēnbō.Anh ấy bôn ba khắp nơi vì mưu sinh.

  2. 常年在外奔波,使他的身体有些吃不消。

    Chángnián zài wài bēnbō, shǐ tā de shēntǐ yǒuxiē chībuxiāo.Bôn ba bên ngoài quanh năm khiến cơ thể anh ấy khó chống đỡ nổi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 四处奔波 sìchù bēnbōbôn ba bốn phương
  • 为生活奔波 wèi shēnghuó bēnbōngược xuôi vì mưu sinh
  • 日夜奔波 rìyè bēnbōchạy vạy ngày đêm
  • 长年奔波 chángnián bēnbōquanh năm bôn ba

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

忙忙碌碌地到处奔走。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为 / 为了…… + 奔波

Vất vả ngược xuôi, bôn ba vì mục đích gì đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

奔
波

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1