1Danh từ
- nhà kinh doanh chênh lệch giá
- người kinh doanh ac-bít
Ví dụ
Tàolìzhě de cúnzài cùshǐ shìchǎng jiàgé qūxiàng pínghéng.
Sự hiện diện của các nhà kinh doanh chênh lệch giá thúc đẩy giá thị trường tiến tới mức cân bằng.
Xǔduō tàolìzhě shǐyòng gāopín jiāoyì ruǎnjiàn.
Nhiều nhà kinh doanh chênh lệch giá sử dụng phần mềm giao dịch tần suất cao.
Zuòwéi yì míng tàolìzhě, mǐnruì de dòngchálì zhìguān zhòngyào.
Là một người kinh doanh ac-bít, khả năng quan sát nhạy bén là vô cùng quan trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指在金融市场中专门从事套利交易以获取无风险或低风险利润的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + 套利者
Với tư cách là người kinh doanh chênh lệch giá... VD: 作为套利者,他反应很快。– Là nhà kinh doanh ac-bít, anh ấy phản ứng rất nhanh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
