Chuyển đến nội dung
套筒扳手

tàotǒngbānshǒu

Hán Việt: THÁO ĐỒNG PHẢN THỦ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 把、套

1Danh từ

  1. khóa tuýp
  2. cờ lê đầu tròng
  3. tay vặn đầu tuýp

Ví dụ

  1. 修车师傅手里拿着一把套筒扳手。

    Xiūchē shīfu shǒulǐ názhe yī bǎ tàotǒng bānshǒu.Thợ sửa xe cầm một chiếc khóa tuýp trong tay.

  2. 用套筒扳手拆卸这个螺丝更省力。

    Yòng tàotǒng bānshǒu chāixiè zhège luósī gèng shěnglì.Dùng khóa tuýp để tháo con ốc này sẽ đỡ tốn sức hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把套筒扳手 yī bǎ tàotǒng bānshǒumột chiếc khóa tuýp
  • 一套套筒扳手 yī tào tàotǒng bānshǒumột bộ cờ lê đầu tròng
  • 使用套筒扳手 shǐyòng tàotǒng bānshǒusử dụng khóa tuýp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由多个带六角孔或十二角孔的套筒并配有手柄等附件组成的专用拧螺母工具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 套筒扳手 + động từ

Dùng khóa tuýp để thực hiện thao tác cơ khí. VD: 用套筒扳手拧紧螺母。– Dùng cờ lê đầu tròng siết chặt đai ốc.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

套
筒
扳
手

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1