Chuyển đến nội dung
女仆女僕

nǚpú

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、名、位

1Danh từ

  1. nữ hầu
  2. người hầu gái
  3. nữ tỳ

Ví dụ

  1. 她在一家豪门做女仆。

    Tā zài yì jiā háomén zuò nǚpú.Cô ấy làm người hầu gái trong một gia đình hào môn.

  2. 女仆轻轻敲门并送来了早餐。

    Nǚpú qīngqīng qiāo mén bìng sònglái le zǎocān.Người hầu gái gõ cửa nhẹ nhàng rồi mang bữa sáng vào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 贴身女仆 tiēshēn nǚpúngười hầu gái thân cận
  • 当女仆 dāng nǚpúlàm người hầu gái
  • 城堡的女仆 chéngbǎo de nǚpúngười hầu gái của lâu đài
  • 女仆咖啡厅 nǚpú kāfēitīngquán cà phê hầu gái

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在富贵人家充当仆役的女性。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 地方 + 当 / 做女仆

Làm người hầu gái ở một nơi nào đó. VD: 她年轻时在贵族家当女仆。– Thời trẻ cô ấy làm người hầu gái ở nhà quý tộc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

女
仆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1