Từ điển chưa có mục “仆”. Pinyin tham khảo: pū. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā zài yì jiā háomén zuò nǚpú.
Cô ấy làm người hầu gái trong một gia đình hào môn.
Từ mục 女仆
Zhèngfǔ guānyuán yīnggāi zuò rénmín de gōngpú.
Quan chức chính phủ nên làm người công bộc của nhân dân.
Từ mục 公仆
Nǚpú qīngqīng qiāo mén bìng sònglái le zǎocān.
Người hầu gái gõ cửa nhẹ nhàng rồi mang bữa sáng vào.
Từ mục 女仆
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “仆” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
