1Danh từ
- người giúp việc nữ
- người hầu gái
Ví dụ
Guòqù fùguì rénjiā lǐ tōngcháng huì gù hǎo jǐ gè nǚyōng.
Trước đây các gia đình giàu có thường thuê nhiều người giúp việc nữ.
Nǚyōng měitiān zǎoshang fùzé dǎsǎo fángjiān hé zuò zǎofàn.
Người giúp việc nữ mỗi sáng chịu trách nhiệm dọn phòng và nấu bữa sáng.
Tā zài yì jiā háozhái dāng le shí duō nián de nǚyōng.
Bà ấy làm người giúp việc tại một tòa biệt thự hơn mười năm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
受雇做杂务的女仆人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + nơi chốn + 当 / 做女佣
Làm nghề giúp việc nữ ở một nơi nào đó. VD: 她年轻时在大户人家做女佣。– Thời trẻ cô ấy làm người hầu gái cho một gia đình quyền quý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
