Chuyển đến nội dung
好歹

hǎodǎi

Hán Việt: HẢO ĐÃI

Phó từDanh từ

HSK7–9

1Phó từ

  1. dù sao thì
  2. dù thế nào chăng nữa
  3. ít nhiều

Ví dụ

  1. 你多少吃一点,好歹垫垫肚子。

    Nǐ duōshao chī yìdiǎn, hǎodǎi diàndian dùzi.Bạn ăn chút gì đi, dù sao thì cũng lót dạ.

  2. 好歹他也是你哥哥,你就别跟他计较了。

    Hǎodǎi tā yě shì nǐ gēge, nǐ jiù bié gēn tā jìjiào le.Dù sao thì anh ấy cũng là anh trai cậu, cậu đừng so đo với anh ấy nữa.

2Danh từ

  1. bất trắc
  2. nguy hiểm
  3. chuyện chẳng lành

Ví dụ

  1. 万一有个好歹,大家怎么交代?

    Wànyī yǒu gè hǎodǎi, dàjiā zěnme jiāodài?Vạn nhất có chuyện chẳng lành, mọi người biết ăn nói làm sao?

  2. 母亲病得很重,生怕有个三长两短或好歹。

    Mǔqīn bìng de hěn zhòng, shēngpà yǒu gè sānchángliǎngduǎn huò hǎodǎi.Mẹ ốm rất nặng, chỉ sợ xảy ra điều chẳng lành.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有个好歹 yǒu gè hǎodǎixảy ra điều bất trắc
  • 好歹吃点 hǎodǎi chī diǎndù sao cũng ăn một chút
  • 不知好歹 bù zhī hǎodǎikhông biết điều/không biết tốt xấu
  • 好歹凑合 hǎodǎi còuhedù sao cũng tạm bợ được

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

好坏;无论如何;指意外危险。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

好歹 + động từ / cụm vị ngữ

Dùng làm phó từ, biểu thị bất kể thế nào thì cũng tạm làm điều gì đó (thường là miễn cưỡng, tạm bợ). VD: 好歹先喝口水吧。– Dù sao thì cũng uống ngụm nước trước đã.

万一/要是 + 有个好歹

Dùng làm danh từ (thường là uyển ngữ), chỉ tình huống xấu nhất như tai nạn, qua đời. VD: 要是有个好歹可怎么办?– Nếu có bề gì thì biết làm sao?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

好
歹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1