1Danh từ
- trẻ con
- đứa trẻ
Ví dụ
Wàimiàn yǒu jǐ gè xiǎohái zài wán zhuōmícáng.
Bên ngoài có mấy đứa trẻ đang chơi trốn tìm.
Xiǎohái zi yào shǎo chī táng, bǎohù yáchǐ.
Trẻ con nên ăn ít kẹo để bảo vệ răng.
Tā suīrán sānshí suì le, píqi què hái xiàng gè xiǎohái.
Dù ba mươi tuổi rồi nhưng tính tình anh ấy vẫn như con nít.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
儿童;未成年的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像 + 小孩 + 一样 / 似的
Giống như con nít (chỉ tính cách ngây thơ, bướng bỉnh). VD: 你怎么像个小孩似的?– Sao cậu cứ như đứa con nít thế?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “小孩” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
